làu làu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nói về việc đọc hoặc nói một cách rất trôi chảy, dễ dàng, không vấp váp: Dùng để miêu tả khả năng thuộc lòng hoặc diễn đạt bằng lời nói một cách suôn sẻ, không gặp trở ngại.
- (Cổ ngữ) Một cách trọn vẹn, hoàn toàn, sạch sẽ: Trong văn học cổ, từ này còn có thể mang nghĩa nhấn mạnh sự triệt để, trọn vẹn của một hành động hoặc trạng thái.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa phổ biến):
- Cháu bé đọc thuộc lòng bài thơ làu làu. (Cháu bé đọc thuộc lòng bài thơ một cách rất trôi chảy.)
- Cậu ấy trả lời các câu hỏi phỏng vấn làu làu như đã chuẩn bị từ trước. (Cậu ấy trả lời các câu hỏi phỏng vấn một cách rất trơn tru như đã chuẩn bị từ trước.)
Tính từ (nghĩa cổ):
- Nạn xưa trút sạch làu làu (Truyện Kiều - Nguyễn Du). (Những tai ương ngày trước đã trút bỏ một cách sạch sẽ, hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thuộc làu làu": Thuộc một cách rất kỹ, rất nhuần nhuyễn, có thể đọc hoặc nói lại mà không cần suy nghĩ.
- Cô giáo yêu cầu học sinh thuộc làu làu bài quy tắc. (Cô giáo yêu cầu học sinh thuộc kỹ bài quy tắc.)
"Nói làu làu": Nói một mạch, liền mạch mà không ngập ngừng.
- Anh ta nói làu làu một tràng dài mà chẳng ai hiểu gì. (Anh ta nói một tràng dài liền mạch mà chẳng ai hiểu gì.)
Biến thể và từ gần giống
Làu (tính từ): (Thường dùng trong "thuộc làu") có nghĩa thuộc kỹ, nhớ kỹ.
- Nó đã thuộc làu bài diễn văn. (Nó đã thuộc kỹ bài diễn văn.)
Trơn tru (tính từ): Diễn ra suôn sẻ, không gặp trở ngại (nghĩa rộng hơn, không chỉ cho lời nói).
- Công việc tiến hành một cách trơn tru. (Công việc tiến hành một cách suôn sẻ.)
Từ đồng nghĩa
- Trôi chảy: Nói hoặc đọc một cách dễ dàng, liên tục.
- Nhuần nhuyễn: Thành thạo, thuần thục đến mức dễ dàng.
- Suôn sẻ: Diễn ra thuận lợi, không vướng mắc.
Từ trái nghĩa
- Ụt ịt: Nói ngập ngừng, không trôi chảy.
- Vấp váp: Nói hoặc đọc bị ngắt quãng, không liền mạch.
- Lúng túng: Thể hiện sự thiếu tự tin, thiếu chuẩn bị dẫn đến nói năng không thông suốt.
Thành ngữ liên quan
- "Thuộc như cháo chảy" (Thành ngữ): Thuộc rất kỹ và có thể nói ra rất nhanh, dễ dàng. (Cùng trường nghĩa nhấn mạnh sự trôi chảy với "làu làu").
- Cậu bé thuộc bài thơ ấy như cháo chảy. (Cậu bé thuộc bài thơ ấy rất kỹ và nói ra rất nhanh.)
- Nói đọc hay nói rất trơn tru, không có gì vướng vấp: Đọc bài làu làu.